Bảng hoạt động thế nào
Bốn mươi lăm từ: năm đầu, chín đuôi. Kiu hỏi người; kio hỏi vật. Tiu chỉ cái cụ thể; tio chỉ vật chưa rõ. Thêm -j và -n: kiujn librojn?
Bốn mươi lăm từ: năm đầu, chín đuôi. Trên lưới, kiam, ĉiam và neniam cùng đuôi với ba đầu.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| Đuôi | Hỏi / quan hệ (ki-) | Đó / khi ấy (ti-) | Nào đó (i-) | Mọi / tất cả (ĉi-) | Không / chẳng (neni-) |
|---|---|---|---|---|---|
| -u người / cái cụ thể | kiu ki- + -u ai / cái nào | tiu ti- + -u cái đó | iu i- + -u ai đó | ĉiu ĉi- + -u mọi người | neniu neni- + -u không ai |
| -o vật (không xác định) | kio ki- + -o gì | tio ti- + -o điều đó | io i- + -o cái gì đó | ĉio ĉi- + -o mọi thứ | nenio neni- + -o không gì |
| -a loại / tính chất | kia ki- + -a loại gì | tia ti- + -a như thế | ia i- + -a một loại | ĉia ĉi- + -a mọi loại | nenia neni- + -a không loại nào |
| -e nơi | kie ki- + -e ở đâu | tie ti- + -e ở đó | ie i- + -e ở đâu đó | ĉie ĉi- + -e khắp nơi | nenie neni- + -e không đâu |
| -el cách | kiel ki- + -el như thế nào | tiel ti- + -el như vậy | iel i- + -el bằng cách nào đó | ĉiel ĉi- + -el mọi cách | neniel neni- + -el không cách nào |
| -am thời điểm | kiam ki- + -am khi nào | tiam ti- + -am khi ấy | iam i- + -am lúc nào đó | ĉiam ĉi- + -am luôn | neniam neni- + -am không bao giờ |
| -om lượng | kiom ki- + -om bao nhiêu | tiom ti- + -om bấy nhiêu | iom i- + -om một chút | ĉiom ĉi- + -om tất cả lượng đó | neniom neni- + -om chẳng chút nào |
| -al lý do | kial ki- + -al tại sao | tial ti- + -al vì thế | ial i- + -al vì lý do nào đó | ĉial ĉi- + -al mọi lý do | nenial neni- + -al không lý do |
| -es sở hữu | kies ki- + -es của ai | ties ti- + -es của cái đó | ies i- + -es của ai đó | ĉies ĉi- + -es của mọi người | nenies neni- + -es của không ai |
Bốn mươi lăm từ: năm đầu, chín đuôi. Kiu hỏi người; kio hỏi vật. Tiu chỉ cái cụ thể; tio chỉ vật chưa rõ. Thêm -j và -n: kiujn librojn?
Ĉi trước từ ti- kéo lại gần: tiu (cái kia), ĉi tiu (cái này); tie (đằng kia), ĉi tie (ở đây). Ajn sau: kiu ajn (bất kỳ ai).