Một câu Esperanto
Xin chào nói sao? Saluton. Cảm ơn là Dankon. Làm ơn là Bonvolu. Câu hỏi thường bắt đầu bằng ĉu, kio, kie, kiel hoặc kiom.
Lời chào
Saluton! Xin chào!
Bonan matenon. Chào buổi sáng.
Bonan tagon. Chào ngày mới.
Bonan nokton. Chúc ngủ ngon.
Ĝis revido. Tạm biệt.
Lịch sự
Bonvolu. Làm ơn.
Dankon. Cảm ơn.
Nedankinde. Không có gì.
Pardonu. Xin lỗi.
Jes. / Ne. Vâng. / Không.
Học
Mi lernas Esperanton. Tôi đang học Esperanto.
Ĉu vi parolas Esperanton? Bạn có nói Esperanto không?
Mi ne komprenas. Tôi không hiểu.
Bonvolu paroli malrapide. Xin nói chậm.
Kion tio signifas? Điều đó nghĩa là gì?
Câu hỏi
Kio estas via nomo? Tên bạn là gì?
Kiel vi fartas? Bạn khỏe không?
Kie estas la stacidomo? Ga ở đâu?
Kiom kostas tio? Cái đó bao nhiêu?
Ĉu vi povas helpi min? Bạn có thể giúp tôi không?
Giới thiệu
Mia nomo estas Ana. Tên tôi là Ana.
Mi estas el Londono. Tôi đến từ Luân Đôn.
Ĝojas vin renkonti. Rất vui được gặp bạn.
Ĉu vi estas lernanto? Bạn là học viên?
Ăn uống
Mi volas akvon, bonvolu. Tôi muốn nước, làm ơn.
Ĉu vi manĝas nun? Bạn đang ăn à?
La pano estas bona. Bánh mì ngon.
Mi ne trinkas kafon. Tôi không uống cà phê.
Trên đường
Kie estas la hotelo? Khách sạn ở đâu?
Mi iras al la stacidomo. Tôi đi ga.
Unu bileton, bonvolu. Một vé, làm ơn.
Ĉu ĉi tiu strato iras al la centro? Phố này có tới trung tâm không?
Cảm xúc
Mi estas laca. Tôi mệt.
Mi ĝojas. Tôi vui.
Mi malsatas. Tôi đói.
Ĉu vi estas sana? Bạn khỏe chứ?
Mua sắm
Kiom kostas tio? Cái đó giá bao nhiêu?
Ĝi estas tro kara. Nó quá đắt.
Ĉu vi akceptas kreditkarton? Bạn có lấy thẻ tín dụng không?
Mi volas aĉeti ĉi tiun libron. Tôi muốn mua cuốn sách này.
Ĉu vi havas malpli grandan? Bạn có cái nào nhỏ hơn không?
khách sạn
Ĉu vi havas liberan ĉambron? Bạn có phòng miễn phí không?
Mi rezervis ĉambron por du noktoj. Tôi đặt phòng trong hai đêm.
Je kioma horo estas la matenmanĝo? Bữa sáng lúc mấy giờ?
La ŝlosilo ne funkcias. Chìa khóa không hoạt động.
Tại bác sĩ
Mia kapo doloras. Đầu tôi đau quá.
Mi havas febron. Tôi bị sốt.
Ĉu vi havas alergion? Bạn có bị dị ứng không?
Bonvolu doni al mi medikamenton. Xin vui lòng cho tôi thuốc.
Internet
Ĉu vi havas sendratan interreton? Bạn có wifi không?
Mi forgesis mian pasvorton. Tôi quên mật khẩu của mình.
Bonvolu sendi retpoŝton. Vui lòng gửi email.
La retejo ne ŝargiĝas. Trang web sẽ không tải.
Tại nơi làm việc
Ni havas kunvenon je la naŭa. Chúng ta có cuộc họp lúc chín giờ.
Mi laboras en oficejo. Tôi làm việc trong một văn phòng.
Mia kolego helpos vin. Đồng nghiệp của tôi sẽ giúp bạn.
Ĉu vi povas sendi la dosieron? Bạn có thể gửi tập tin?