Tạo từ

Esperanto không bắt học kho hình thức rời. Nó lưu gốc. Phụ tố đợi từ đơn quen rồi nhân những gì bạn biết. Chỉ mal- cũng cắt danh sách còn nửa.

Tháo một từ

Gõ bất kỳ từ Esperanto. Tiền tố, gốc, hậu tố và đuôi tách ra.

Một gốc, nhiều từ

Esperanto lưu gốc từ. Từ san- (sức khỏe) dựng bệnh viện: mal-san-ul-ej-o.

  1. sano sức khỏe
  2. malsano bệnh
  3. malsanulo người bệnh
  4. malsanulejo bệnh viện

Tiền tố

mal-

trái

granda → malgranda
lớn → nhỏ
fermi → malfermi
đóng → mở
ge-

cả hai giới

patro → gepatroj
bố → cha mẹ
re-

lại / về

veni → reveni
đến → trở lại
ek-

bắt đầu đột ngột

iri → ekiri
đi → lên đường
bo-

bên vợ/chồng

patro → bopatro
bố → bố chồng/vợ
sen-

không có

laboro → senlabora
việc → thất nghiệp
dis-

tách biệt/theo mọi hướng

doni → disdoni
to give → to distribute
eks-

trước đây / cựu

prezidanto → eksprezidanto
president → former president
pra-

cổ xưa / vĩ đại- (mối quan hệ họ hàng)

avo → praavo
grandfather → great-grandfather
mis-

sai

kompreni → miskompreni
to understand → to misunderstand
ĉef-

trưởng/chính

urbo → ĉefurbo
city → capital city
vic-

phó/phó

prezidanto → vicprezidanto
president → vice-president
for-

đi xa

iri → foriri
to go → to leave
fi-

đáng xấu hổ/đáng ghét

vorto → fivorto
word → swearword

Hậu tố

-aĉ-

miệt thị / kém

domo → domaĉo
nhà → nhà ổ chuột
-in-

nữ

frato → fratino
anh/em trai → chị/em gái
bovo → bovino
bò đực → bò cái
-et-

nhỏ / nhẹ hơn

domo → dometo
nhà → nhà nhỏ
-eg-

rất lớn / mạnh

varma → varmega
ấm → nóng
-il-

dụng cụ

skribi → skribilo
viết → bút
-ej-

nơi

lerni → lernejo
học → trường
-uj-

đồ chứa (cũng tên nước cũ)

mono → monujo
tiền → ví
-ar-

tập hợp

arbo → arbaro
cây → rừng
vorto → vortaro
từ → từ điển
-ul-

người có đặc điểm…

juna → junulo
trẻ → thanh niên
-ist-

nghề / người theo

instru → instruisto
dạy → giáo viên
-an-

thành viên / cư dân

klubo → klubano
câu lạc bộ → hội viên
-estr-

người đứng đầu

urbo → urbestro
thành phố → thị trưởng
-id-

con / hậu duệ

kato → katido
mèo → mèo con
-aĵ-

vật cụ thể từ…

manĝi → manĝaĵo
ăn → thức ăn
-ec-

phẩm chất trừu tượng

bona → boneco
tốt → lòng tốt
-ad-

hành động kéo dài

paroli → parolado
nói → bài nói
-ig-

làm cho

blanka → blankigi
trắng → làm trắng
-iĝ-

trở thành

ruĝa → ruĝiĝi
đỏ → đỏ lên
-ebl-

có thể

vidi → videbla
thấy → nhìn thấy được
-ind-

đáng

vidi → vidinda
thấy → đáng xem
-em-

có khuynh hướng

labori → laborema
làm → chăm chỉ
-obl-

nhiều (lần)

du → duobla
two → double
-on-

phân số

du → duono
two → a half
-op-

nhóm của

du → duope
two → in twos / as a pair
-um-

hành động liên quan không xác định (không thường xuyên)

plena → plenumi
full → to fulfil
-ing-

người giữ cho một

kandelo → kandelingo
candle → candlestick
Tiếp: Những từ Esperanto đầu tiên