Bài 13 / 24
So sánh: pli, plej, ol
Nói “more”, “most” và “than” mà không có dạng tính từ bất quy tắc.
Adjectives do not change shape to compare. Put pli before the adjective for “more” and plej for “most”: pli granda, la plej granda. After the quality, ol means “than”: Ŝi estas pli juna ol mi. kiel compares manner: tiel rapida kiel vi. Same pattern for adverbs: pli rapide, plej bone.
Cây cao hơn
Đọc chuyện. Nhấp một từ để xem nghĩa.
ĝardeno staras du arboj. Unu arbo . .
Lina diras: “Tiu arbo urbo.”
Tomaso . , rapida .
sidas arbo legas. tago bela ĝardeno.
Đọc thành tiếng
- Ĉu la ruĝa pomo estas pli bona ol la verda? Táo đỏ có tốt hơn táo xanh không?
- Jes. Sed la flava estas la plej bona. Vâng. Nhưng màu vàng là đẹp nhất.
- Vi parolas tiel rapide kiel Tomaso! Bạn nói nhanh như Tomaso!
- Ne. Li parolas eĉ pli rapide ol mi. Không. Anh ấy thậm chí còn nói nhanh hơn tôi.
ol, không phải ke, sau khi so sánh
Sử dụng ol cho “than” sau pli: pli alta ol la arbo. ke giới thiệu một mệnh đề (“that”), không phải danh từ so sánh. kiel là “as/like”: tiel bela kiel la tago.
Từ trong bài này
Luyện
Viết câu Esperanto. Enter kiểm tra đáp án.
She is younger than I.
pli + tính từ + ol.
This is the biggest book.
la plej + tính từ.
He speaks as well as Ana.
tiel + trạng từ + kiel.
They run more quickly.
pli + adverb in -e.
This tree is taller.
pli + alta.
She is as kind as he is.
tiel … kiel …
Tạo từ
Gõ từ Esperanto.
more (before an adjective)
Không phải là một tính từ kết thúc mới.
most
Thông thường với la: la plej.
than
Sau pli…
as / like
tiel … kiel …
Hoàn thành câu
Điền mảnh còn thiếu.
Ŝi estas pli juna ____ mi.
ol = hơn.
Tio estas la ____ granda libro.
la plej + tính từ.
Li parolas tiel bone ____ Ana.
tiel … kiel …
Ili kuras ____ rapide.
pli + trạng từ.