Bài 14 / 24

Người tham gia: -anta, -inta, -onta

Chuyển động từ thành tính từ chỉ thời gian: doing, doing, about to do.

Active participles are adjectives. -anta is happening now: la leganta infano (the child who is reading). -inta is already done: la leginta infano (the child who has read). -onta is still ahead: la legonta infano (the child who will read). They take -j and -n like any adjective: la legantajn infanojn. Passive participles wait until the next lesson: -ata, -ita, -ota.

Đứa trẻ đọc sách

Đọc chuyện. Nhấp một từ để xem nghĩa.

infano sidas ĉe fenestro. novan libron.

Đứa trẻ đang đọc sách ngồi bên cửa sổ. Cô ấy cầm một cuốn sách mới.

skribinta amiko . laca feliĉa.

Người bạn vừa viết đã gấp cuốn sổ lại. Anh mệt nhưng vui.

Morgaŭ venos leciono. estos .

Ngày mai bài học sắp tới sẽ đến. Chúng tôi sẽ sẵn sàng.

Eva, kantante, ĉambron. Ĉiuj .

Eva vừa hát vừa bước vào phòng. Mọi người đều lắng nghe.

Đọc thành tiếng

  1. Kiu estas la kantanta virino? Người phụ nữ hát là ai?
  2. Tio estas Eva. Ŝi estas la venonta instruisto. Đó là Eva. Cô ấy là giáo viên sắp đến / giáo viên sắp đến.
  3. Kaj la sidinta viro? Và người đã ngồi/đã ngồi?
  4. Li estas Marko. Li jam finis la lecionon. Anh ấy là Marko. Anh ấy đã hoàn thành bài học rồi.

Phân từ vẫn là tính từ

Bạn cũng có thể tạo một trạng từ: legante (trong khi đọc), một danh từ: la leganto (người đọc). Giữ thời gian của phân từ, không phải kết thúc động từ mới, khi bạn chỉ muốn mô tả.

Từ trong bài này

leganta đọc (bây giờ)
leginta đã đọc
legonta sắp đọc
kantanta ca hát
venonta sắp tới/tiếp theo
sidinta đã ngồi
fini để kết thúc
jam rồi
tenas nắm giữ
kajero sổ tay
fermis đóng cửa
pretaj sẵn sàng (số nhiều)
aŭskultas lắng nghe
eniras đi vào

Luyện

Viết câu Esperanto. Enter kiểm tra đáp án.

the reading child

-anta = đang xảy ra.

the child who has written

-inta = đã xong rồi.

the coming day

-onta = vẫn ở phía trước.

I see the singing woman.

Tính từ + tân ngữ: -an … -on.

the writing teacher

-anta.

I hear the singing woman.

-an … -on.

Tạo từ

Gõ từ Esperanto.

reading (now)

-anta.

having written

-inta.

about to come / coming

-onta.

while singing (adverb)

Trạng từ phân từ: -ante.

Hoàn thành câu

Điền đuôi hoặc từ còn thiếu.

la leg____ infano (now reading)

-anta.

la skrib____ amiko (has written)

-inta.

la ven____ tago (coming)

-onta.

Mi vidas la kantant____ virinon.

Đối tượng tính từ -an.