Bài 15 / 24

Bị động: -ata, -ita, -ota

Nói rằng việc gì đó đang được thực hiện, đã được thực hiện hoặc sẽ được thực hiện.

Passive participles describe the object of the action. -ata is in process: La letero estas skribata (the letter is being written). -ita is finished: La letero estas skribita (the letter has been written / is written). -ota is still to happen: La letero estas skribota (the letter is to be written). Pair them with esti in any tense: estis farita, estos farata. The doer, if you need one, comes with de: skribita de Ana.

Một lá thư đã được viết sẵn

Đọc chuyện. Nhấp một từ để xem nghĩa.

tablo kuŝas . Lina.

Trên bàn có một lá thư. Nó được viết bởi Lina.

Nun nova . Tomaso sidas .

Bây giờ một lá thư mới đang được viết. Tomaso ngồi và suy nghĩ.

tria morgaŭ. Eva.

Lá thư thứ ba sẽ được viết vào ngày mai. Nó sẽ đến Eva.

Ĉiuj estos . laboro estos .

Tất cả các bức thư sẽ được gửi đi. Công việc sẽ được thực hiện.

Đọc thành tiếng

  1. Ĉu la pano estas manĝata nun? Bây giờ bánh mì có được ăn không?
  2. Ne. Ĝi jam estas manĝita. Không. Nó đã được ăn rồi.
  3. Kaj la kafo? Và cà phê?
  4. La kafo estas trinkota post la leciono. Cà phê phải được uống sau buổi học.

esti + participle is not a new verb

estas skribita is “is written / has been written.” Do not add a second -as on the participle. The participle stays an adjective: skribitaj leteroj, skribitan leteron.

Từ trong bài này

skribata đang được viết
skribita đã viết (đã xong)
skribota được viết
farita thực hiện / thực hiện
manĝita ăn
de bởi / của / từ
letero thư (thư)
post sau
senditaj đã gửi (số nhiều, xong)
pensas nghĩ
iros sẽ đi

Luyện

Viết câu Esperanto. Enter kiểm tra đáp án.

The letter is written (finished).

-ita = hành động đã xong.

The book is being read.

-ata = đang trong quá trình.

The house will be built.

estos + -ita (kết quả ở tương lai).

It was written by Ana.

de cho người làm.

The bread has been eaten.

-ita.

It was written by Tomaso.

de.

Tạo từ

Gõ từ Esperanto.

being written

-ata.

written (finished)

-ita.

to be written

-ota.

done / made

xa- + -ita.

Hoàn thành câu

Điền đuôi hoặc từ còn thiếu.

La letero estas skrib____. (finished)

-ita.

La pano estas manĝ____ nun. (in process)

-ata.

Ĝi estis skribita ____ Ana. (by)

de = bởi.

La domo estos konstru____.

estos + -ita.