Bài 16 / 24

Mệnh đề quan hệ với kiu

Nối hai sự kiện với kiu, kio, kies và kie mà không thay đổi thứ tự từ.

The same table words that ask questions also link clauses. kiu = who/which (a specific one): La virino, kiu kantas, estas Eva. kio = which thing: Tio, kion mi legas, estas letero. kies = whose: la libro, kies kovrilo estas blua. kie = where: la urbo, kie ni loĝas. Put a comma before the relative clause in careful writing. The relative word still takes -n when it is the object: la libro, kiun mi legas.

Người bạn hát

Đọc chuyện. Nhấp một từ để xem nghĩa.

amiko, kantas, Marko. amikino, aŭdas, Eva.

Người bạn hát là Marko. Người bạn mà chúng tôi nghe được là Eva.

Tio, kantas, nova . , simplaj, .

Bài hát mà họ hát là một bài hát mới. Bài hát có lời đơn giản làm chúng tôi vui lòng.

iras ĉambro, staras . , Tomaso aĉetis, nigra.

Chúng tôi đi đến căn phòng có một cây đàn piano. Cây đàn piano mà Tomaso mua có màu đen.

Ĉiu, lernas, povas kanti. Nenio malfacila, se komencas.

Mọi người học đều có thể hát. Không có gì là khó khăn nếu một người bắt đầu.

Đọc thành tiếng

  1. Kiu estas la viro, kiu sidas ĉe la tablo? Người đàn ông đang ngồi ở bàn là ai?
  2. Tio estas Tomaso, kies amiko loĝas en Londono. Đó là Tomaso, người bạn của anh ấy sống ở London.
  3. Ĉu vi vidis la libron, kiun mi aĉetis? Bạn có thấy cuốn sách tôi đã mua không?
  4. Jes. Ĝi kuŝas en la ĉambro, kie ni lernas. Đúng. Nó đang nằm trong căn phòng nơi chúng ta học tập.

kiun, không phải kiu, khi nó là đối tượng

La infano, kiu vidas min — the child is the subject of vidas. La infano, kiun mi vidas — I see the child, so kiu takes -n. This is the same accusative you already know.

Từ trong bài này

kiu ai/cái gì (cụ thể)
kiun ai / cái gì (đối tượng)
kio cái gì / cái gì
kion cái gì (đối tượng)
kies của ai
kie ở đâu
kovrilo nắp/nắp
aĉeti mua
kanto bài hát
plaĉas làm hài lòng
piano đàn piano
vortoj lời nói

Luyện

Viết câu Esperanto. Enter kiểm tra đáp án.

the woman who sings

kiu as subject: no -n.

the book that I read

Cuốn sách là đối tượng: kiun.

the city where we live

kie cho vị trí.

the friend whose house is new

kies never takes -n.

the man who sits

kiu.

the song that I like

kiun.

Tạo từ

Gõ từ tương liên.

who (subject)

No -n.

whom / which (object)

Add -n.

whose

Never -n.

where

Nơi.

Hoàn thành câu

Điền từ tương liên.

la virino, ____ kantas

Chủ đề.

la libro, ____ mi legas

Sự vật.

la urbo, ____ ni loĝas

Nơi.

la amiko, ____ domo estas nova

Của ai.