amiko friend

Từ từ điển EsperantoGo. Đuôi cho biết loại từ: -o danh từ, -a tính từ, -i động từ.

Cách từ này được tạo

Esperanto được ghép từ mảnh. Đây là từ này, đã tháo.

amiko

  1. amik Gốc
  2. -o Danh từ

Trong khóa học này

Lia amiko estas viro. Ŝia amikino estas virino. Ili estas homoj, ne nur “viro kaj virino” en la leciono. Bạn của anh ấy là một người đàn ông. Bạn của cô ấy là một phụ nữ. Họ là những con người chứ không chỉ có “nam, nữ” trong bài học.

La amiko, kiu kantas, estas Marko. La amikino, kiun ni aŭdas, estas Eva. Người bạn hát là Marko. Người bạn mà chúng tôi nghe được là Eva.

La skribinta amiko jam fermis la kajeron. Li estas laca sed feliĉa. Người bạn vừa viết đã gấp cuốn sổ lại. Anh mệt nhưng vui.

Từ điển đầy đủ ReVo · PIV

Dạng từ gốc này

amika amik · a
amike amik · e
amiki amik · i
malamika mal · amik · a
malamiko mal · amik · o
amikino amik · in · o

Từ gần

Tiếp: Dictionary dataset