amiko friend
Từ từ điển EsperantoGo. Đuôi cho biết loại từ: -o danh từ, -a tính từ, -i động từ.
Cách từ này được tạo
Esperanto được ghép từ mảnh. Đây là từ này, đã tháo.
amiko
- amik Gốc
- -o Danh từ
Trong khóa học này
Lia amiko estas viro. Ŝia amikino estas virino. Ili estas homoj, ne nur “viro kaj virino” en la leciono. Bạn của anh ấy là một người đàn ông. Bạn của cô ấy là một phụ nữ. Họ là những con người chứ không chỉ có “nam, nữ” trong bài học.
La amiko, kiu kantas, estas Marko. La amikino, kiun ni aŭdas, estas Eva. Người bạn hát là Marko. Người bạn mà chúng tôi nghe được là Eva.
La skribinta amiko jam fermis la kajeron. Li estas laca sed feliĉa. Người bạn vừa viết đã gấp cuốn sổ lại. Anh mệt nhưng vui.
Dạng từ gốc này
amika amik · a
amike amik · e
amiki amik · i
malamika mal · amik · a
malamiko mal · amik · o
amikino amik · in · o