bona good

Từ từ điển EsperantoGo. Đuôi cho biết loại từ: -o danh từ, -a tính từ, -i động từ.

Cách từ này được tạo

Esperanto được ghép từ mảnh. Đây là từ này, đã tháo.

bona

  1. bon Gốc
  2. -a Tính từ

Trong khóa học này

Mia biciklo estas malnova, sed ĝi estas bona. Via biciklo estas nova kaj rapida. Xe đạp của tôi đã cũ nhưng nó vẫn tốt. Xe đạp của bạn mới và nhanh.

Tomaso havas pomon. Kia estas la pomo? Ĝi estas ruĝa, ronda kaj bona. Tomaso có một quả táo. Quả táo như thế nào? Nó có màu đỏ, tròn và tốt.

Poste ĉiuj diris, ke la tago estis bona. Ni ridas ankoraŭ nun. Sau đó mọi người đều nói rằng hôm đó là một ngày tốt lành. Bây giờ chúng tôi vẫn cười.

Từ điển đầy đủ ReVo · PIV

Dạng từ gốc này

bono bon · o
bone bon · e
boni bon · i
malbona mal · bon · a
malbono mal · bon · o
bonulo bon · ul · o
boneco bon · ec · o

Từ gần

Tiếp: Dictionary dataset