Bài 9 / 24

Quá khứ, tương lai, mệnh lệnh

Đổi thì bằng -is, -os, -us, xin bằng -u.

Sáu đuôi động từ bao phủ hệ thống: -i nguyên mẫu, -as hiện tại, -is quá khứ, -os tương lai, -us điều kiện, -u mệnh lệnh/mong muốn. Mi lernis hieraŭ. Ni lernos morgaŭ. Se mi havus tempon, mi lernus. Bonvolu sidi! Ne iru!

Thư hôm qua, chuyến đi ngày mai

Đọc chuyện. Nhấp một từ để xem nghĩa.

Lina lernis skribis . sendis Eva.

Hôm qua Lina đã học và viết một lá thư. Cô ấy đã gửi bức thư cho Eva.

Hodiaŭ . iros . , hejme.

Hôm nay cô nghỉ. Ngày mai cô ấy sẽ đi công viên. Nếu trời mưa thì cô ấy sẽ ở nhà.

Tomaso diras: “Venu ! . Bonvolu libron.”

Tomaso nói: "Hãy đến sớm! Đừng đến muộn. Vui lòng mang theo sách."

havus tempon, . Nun lernu verbojn.

Nếu họ có thời gian, họ sẽ đến thăm bảo tàng. Bây giờ hãy để họ học các động từ.

Đọc thành tiếng

  1. Kion vi faris hieraŭ? Hôm qua bạn làm gì?
  2. Mi lernis kaj skribis leteron. Morgaŭ mi iros al la parko. Tôi đã học và viết thư. Ngày mai tôi sẽ ra công viên.
  3. Se vi havus tempon, ĉu vi venus? Nếu có thời gian, bạn có đến không?
  4. Venu! Ni parolu Esperanton. Đến đi! Hãy nói Esperanto.

Ne iru, không phải ne iras

Lời cấm dùng volitivo: Ne parolu tiel. Bonvolu nghĩa đen là “xin hãy”, sau đó nguyên mẫu hoặc dạng -u: Bonvolu sidi.

Từ trong bài này

hieraŭ hôm qua
morgaŭ ngày mai
skribi viết
letero thư
se nếu
parko công viên
ripozas nghỉ ngơi
pluvos trời sẽ mưa
restos sẽ ở lại
frue sớm
malfruu đến muộn (lệnh)
kunporti mang theo
vizitus sẽ ghé thăm
muzeo viện bảo tàng

Luyện

Viết Esperanto. Enter kiểm tra đáp án.

I learned yesterday.

-is cho quá khứ.

We will go tomorrow.

-os cho tương lai.

Please sit. (command)

Bonvolu + nguyên mẫu.

Yesterday she sent a letter.

-is; tân ngữ -n.

Please bring the book.

Bonvolu + nguyên thể.

Don’t be late.

Ne + -u.

Tạo từ

Gõ động từ ở thì được hỏi.

I learned (past)

-is cho quá khứ.

we will go (future)

-os cho tương lai.

come! (command)

-u cho một điều ước hoặc mệnh lệnh.

if I had… I would learn

-us ở cả hai vế sau se.

Hoàn thành câu

Điền đuôi động từ.

Hieraŭ ŝi skrib____ leteron.

Past: -is.

Morgaŭ ŝi ir____ al la parko.

Tương lai: -os.

Ne malfru____!

Lệnh cấm sử dụng -u.

Se ili hav____ tempon, ili vizitus.

Có điều kiện: -us.