komputilo computer Hiện nay

Từ từ điển EsperantoGo. Đuôi cho biết loại từ: -o danh từ, -a tính từ, -i động từ.

Aparato, kiu kalkulas kaj traktas informojn.

Cách từ này được tạo

Esperanto được ghép từ mảnh. Đây là từ này, đã tháo.

komputilo

  1. komput Gốc
  2. -il dụng cụ
  3. -o Danh từ

Từ điển đầy đủ ReVo · PIV

Dạng từ gốc này

komputo komput · o
komputa komput · a
kompute komput · e
komputi komput · i

Từ gần

Tiếp: Dictionary dataset