Bài 22 / 24

Công việc và nghề nghiệp

Name jobs with -ist and -ul, and talk about the working day.

-isto is a person of a trade or ideology: instruisto, kuracisto, programisto, esperantisto. -ulo is a person characterised by the root: junulo (a youth), riĉulo (a rich person), malsanulo. Workplace is often -ejo: oficejo, lernejo, vendejo. I work in… is Mi laboras en… I work as… is Mi laboras kiel… Free time is libertempo.

Sau văn phòng

Đọc chuyện. Nhấp một từ để xem nghĩa.

Eva laboras . . tago longa.

Eva làm việc trong một văn phòng. Cô ấy là một lập trình viên. Ngày còn dài.

Je kvina foriras. komenciĝas. iras .

Lúc năm giờ cô ấy rời đi. Thời gian rảnh rỗi bắt đầu. Cô ấy đi đến một cửa hàng.

laboras . vendisto tre afabla.

Trong cửa hàng có một thanh niên đang làm việc. Anh ấy là người bán hàng và rất tốt bụng.

laboro malfacila. .

Đôi khi công việc gặp khó khăn. Nhưng cô ấy thích văn phòng của mình.

Đọc thành tiếng

  1. Kie vi laboras? Bạn làm việc ở đâu?
  2. Mi laboras en oficejo kiel programisto. Tôi làm việc ở văn phòng với tư cách là một lập trình viên.
  3. Ĉu la laboro estas malfacila? Công việc có khó khăn không?
  4. Iam jes. Sed post la laboro mi havas libertempon. Đôi khi có. Nhưng sau giờ làm việc tôi có thời gian rảnh.

-isto is not the same as -anto

lernanto is one who is learning (right now, by role of the verb). lernisto would be a professional learner — almost never what you mean. Keep -anto for the participle person and -isto for the trade.

Từ trong bài này

labori đi làm
oficejo văn phòng
programisto lập trình viên
vendejo cửa tiệm
junulo tuổi trẻ/người trẻ
libertempo thời gian rảnh
iam đôi khi / một lần
kiel như / thích
sian của riêng cô ấy (sở hữu đối tượng sẵn sàng)
ŝatas thích

Luyện

Viết câu Esperanto. Enter kiểm tra đáp án.

I work in an office.

vi + nơi làm việc -ejo.

She works as a teacher.

kiel + nghề nghiệp.

a programmer

chương trình- + -isto.

a young person

tháng sáu- + -ulo.

He works as a doctor.

kiel.

We have free time.

libertempo + -n.

Tạo từ

Gõ từ Esperanto.

programmer

-isto.

office

-ejo.

young person

-ulo.

shop

trả thù- + -ejo.

Hoàn thành câu

Điền mảnh còn thiếu.

Mi laboras ____ oficejo.

vi + địa điểm.

Ŝi laboras ____ instruisto.

kiel = như.

program____ (the trade)

-isto.

jun____ (a young person)

-ulo.