Bài 4 / 24

Động từ hiện tại

-as cho mọi người, nguyên mẫu -i sau động từ khác.

Đuôi -as là hiện tại cho mọi người — không có dấu nhân xưng. Nguyên mẫu -i: lerni, paroli, sidi. Nguyên mẫu bổ trợ: Mi volas lerni. Mi povas kompreni.

Buổi sáng bên bàn

Đọc chuyện. Nhấp một từ để xem nghĩa.

Lina sidas ĉe tablo. manĝas .

Buổi sáng Lina ngồi vào bàn. Cô ấy ăn bánh mì và uống trà.

Tomaso staras apud fenestro. legas libron foje .

Tomaso đứng cạnh cửa sổ. Anh ấy đọc một cuốn sách và đôi khi mỉm cười.

kato kuŝas seĝo. . !

Con mèo nằm trên ghế. Nó ngủ. Nó không hoạt động!

lernas, parolas, komprenas. bona.

Chúng tôi học, chúng tôi nói, chúng tôi hiểu. Cuộc sống là tốt.

Đọc thành tiếng

  1. Kion vi faras? Bạn đang làm gì?
  2. Mi sidas kaj legas. Mi volas lerni Esperanton. Tôi ngồi và đọc. Tôi muốn học Esperanto.
  3. Ĉu vi komprenas? Bạn hiểu không?
  4. Jes, mi povas kompreni, sed mi parolas malrapide. Vâng, tôi hiểu được nhưng nói chậm.

sidi, stari, kuŝi

Ba động từ này là tư thế, không phải trợ động từ: Petro sidas (ngồi), staras (đứng), kuŝas (nằm). Tiếng Anh “is sitting” chỉ là sidas.

Từ trong bài này

legi đọc
sidi ngồi
stari đứng
kuŝi nằm
kompreni hiểu
povi có thể
sed nhưng
matene vào buổi sáng
pano bánh mì
teo trà
trinkas đồ uống
ridetas nụ cười
dormas ngủ
laboras hoạt động
vivo cuộc sống

Luyện

Viết Esperanto. Enter kiểm tra đáp án.

I want to learn.

volas + nguyên mẫu -i.

They sit and read.

Họ cũng dùng -as.

Can you understand?

Ĉu + povi + -i.

She drinks tea.

trinki → trinka; trà lấy -n làm đối tượng.

The cat sleeps.

ký túc xá → ký túc xá.

Tạo từ

Gõ động từ Esperanto (hiện tại).

to sit → he/she sits

Sidi nguyên thể, hiện tại -as.

to eat → they eat

Tương tự -as cho mỗi người.

to read → I read

hợp pháp → hợp pháp.

to sleep → it sleeps

ký túc xá → ký túc xá.

Hoàn thành câu

Điền đuôi động từ còn thiếu.

Ŝi manĝ____ panon.

Thì hiện tại là -as dành cho tất cả mọi người.

La kato kuŝ____ sur la seĝo.

Still -as.

Ni parol____ Esperanton.

Chúng tôi nói: giống nhau -as.

Ĝi ne labor____.

Phủ định: ne + động từ -as.