Bài 6 / 24

Đại từ

Dùng mi, vi, li, ŝi, ĝi, ni, ili, oni — và si cho “mình”.

Vi vừa là «bạn» vừa là «các bạn». Li / ŝi / ĝi số ít; ili số nhiều. Oni nghĩa là «người ta». Si quay về chủ ngữ của mệnh đề riêng — đừng dùng li cho «chính mình» khi chủ ngữ đã là li.

Một khách tên Eva

Đọc chuyện. Nhấp một từ để xem nghĩa.

venas . Eva. Lina.

Hôm nay có khách tới. Cô ấy tên là Eva. Cô ấy là bạn của Lina.

Eva loĝas malgranda . sian katon.

Eva sống trong một ngôi nhà nhỏ. Cô ấy chăm sóc bản thân và con mèo của mình.

diras, gaja. parolas .

Người ta nói cô ấy vui tính. Họ nói về quê hương và về bữa ăn tối.

Tomaso , manĝu kune. Je sesa horo sidas ĉe tablo.

Tomaso muốn chúng tôi đi ăn cùng nhau. Lúc sáu giờ họ ngồi vào bàn.

Đọc thành tiếng

  1. Kiu estas ŝi? Cô ấy là ai?
  2. Ŝi estas mia amikino. Ŝi lernas kun ni. Cô ấy là bạn tôi. Cô ấy học với chúng tôi.
  3. Ĉu ili komprenas unu la alian? Họ hiểu nhau không?
  4. Jes. Oni parolas simple ĉi tie. Vâng. Ở đây người ta nói đơn giản.

si, không phải li thứ hai

Li lavas lin = anh ấy rửa người khác. Li lavas sin = anh ấy tự rửa. si chỉ cho ngôi thứ ba, không dùng với mi hay vi.

Từ trong bài này

ni chúng tôi
ili họ
oni người ta
si mình
amikino bạn gái (bạn bè)
hodiaŭ hôm nay
gasto khách
nomiĝas được gọi/được đặt tên
loĝejo chỗ ở/ chỗ ở
prizorgas chăm sóc
hejmlando quê hương
vespermanĝo bữa tối
deziras mong muốn/mong muốn

Luyện

Viết Esperanto. Enter kiểm tra đáp án.

We are students.

ni + estas + số nhiều -j.

They understand.

Họ cũng dùng -as.

He washes himself.

si, không phải lin.

She looks after herself.

à, không phải ŝin.

I want you to learn.

deziras ke + -u.

At five o’clock.

je + la + thứ tự + horo.

How are you?

Lời chào thông thường với farti.

Tạo từ

Tạo từ từ các mảnh quen.

home + country

hejmo + lando.

evening + meal

vespero + manĝo.

to be named

nom- + -iĝi: trở thành một cái tên/được gọi.

a little house

domo + -et: nhỏ gọn.

excellent

bona + -eg: mạnh mẽ hơn.

twice

du + foj + -e.

Hoàn thành câu

Hoàn thành câu (thiếu một mảnh).

Tomaso deziras, ke ni manĝ____ kune.

Sau deziras ke, hãy sử dụng dạng -u.

Ŝi prizorgas ____ kaj sian katon. (herself)

si, không phải ŝin, khi chủ ngữ là ŝi.

_____ la sesa horo ili sidas. (at six)

je cho thời gian đồng hồ.

Oni diras, _____ ŝi estas gaja.

ke = cái đó (mệnh đề).

Ŝi loĝas en malgranda ĉambr____.

Danh từ kết thúc bằng -o.