Bài 7 / 24

Số nhiều -j

Thêm -j vào danh từ và tính từ theo chúng.

libro → libroj, bela → belaj, bela fraŭlino → belaj fraŭlinoj. Mạo từ vẫn là la. Tân ngữ số nhiều: belajn fraŭlinojn. Số đếm không thêm -j: du belaj libroj.

Nhiều bạn, nhiều sách

Đọc chuyện. Nhấp một từ để xem nghĩa.

ĉambro seĝoj, libroj pomoj.

Trong phòng có hai cái ghế, ba cuốn sách và một vài quả táo.

novaj libroj tablo. ruĝaj pomoj .

Những cuốn sách mới ở trên bàn. Những quả táo đỏ ở trong một cái bát.

Lina havas amikojn. venas parolas .

Lina có rất nhiều bạn bè. Họ đến vào buổi tối và nói chuyện rất lâu.

lernantoj komprenas ? , .

Học sinh có hiểu câu không? Vâng, các câu đều rõ ràng.

Đọc thành tiếng

  1. Kiuj estas en la ĉambro? Ai ở trong phòng?
  2. La lernantoj. Ili estas junaj kaj atentaj. Các học viên. Họ trẻ và chăm chú.
  3. Ĉu vi vidas la librojn? Bạn có thấy những cuốn sách không?
  4. Jes, mi vidas du novajn librojn sur la tablo. Vâng, tôi thấy hai cuốn sách mới trên bàn.

Số từ đứng yên

du, tri, dek không thêm -j hay -n. Danh từ theo sau thì có: du libroj, mi havas du librojn.

Từ trong bài này

atentaj chăm chú
havi
du hai
tri ba
kelkaj một số / một số
taso cốc / bát
multajn nhiều (đối tượng)
vespere vào buổi tối
longe trong một thời gian dài
frazoj câu
klaraj rõ ràng

Luyện

Viết Esperanto. Enter kiểm tra đáp án.

The students are young.

Cả danh từ và tính từ đều thêm -j.

I see the books.

Tân ngữ số nhiều: -jn.

two new books (object)

du không đổi.

The new books are on the table.

mới lạ.

She has many friends.

Đối tượng số nhiều: -ajn -ojn.

Tạo từ

Gõ Esperanto số nhiều.

books

libro + j.

new books

Tính từ và danh từ đều lấy -j.

the red apples (object)

-j rồi -n: -ajn / -ojn.

friends (object)

amiko + j + n.

Hoàn thành câu

Thêm đuôi số nhiều hoặc đối cách còn thiếu.

La nova____ libroj estas sur la tablo.

Tính từ phải phù hợp: novaj.

Ŝi havas multajn amiko____.

Đối tượng số nhiều: -ojn.

Du seĝ____ staras ĉe la tablo.

Hai chiếc ghế: seĝoj.

La ruĝ____ pomoj estas bonaj.

ruĝaj pomoj.