Bài 24 / 24

Trật tự từ và giọng nói tự nhiên

Move a word for emphasis, use ja and ĉi, and speak in whole thoughts.

Because -n marks the object, you may put the important word first: Libron mi legas (it’s a book that I’m reading). ja adds “indeed / you know”: Vi ja scias. ĉi marks nearness: ĉi tiu, tiu ĉi (this here). mem is “self”: mi mem. The course ends where it began: read aloud, reuse the pieces, and do not translate in your head first. You already have the sixteen rules, the table words, and the affixes. Keep speaking.

Một cuốn sách, không phải một tờ giấy

Đọc chuyện. Nhấp một từ để xem nghĩa.

Libron volas , . scias, legas ĉiutage.

Hôm nay tôi muốn có một cuốn sách, không phải một tờ báo. Bạn có biết rằng tôi đọc hàng ngày.

tiu seĝo . Sidu. parolu Esperanton, nur .

Chiếc ghế này ở đây là miễn phí. Ngồi. Hãy nói Esperanto, không chỉ về nó.

iros kurso. , iros . .

Bản thân tôi sẽ tham gia khóa học. À, thực ra chúng ta sẽ đi cùng nhau. Vậy hãy bắt đầu.

via mano: -o, -a, -i, -n, mal-, -ej-. Konstruu. Parolu.

The pieces are in your hand: -o, -a, -i, -n, mal-, -ej-. Build. Speak.

Đọc thành tiếng

  1. Libron mi volas, ne gazeton. Đó là một cuốn sách tôi muốn, không phải một tờ báo.
  2. Vi ja scias, ke mi legas ĉiutage. Bạn có biết rằng tôi đọc hàng ngày.
  3. Ĉu ĉi tiu seĝo estas libera? Chiếc ghế này (ở đây) có miễn phí không?
  4. Jes. Sidu. Ni parolu Esperanton. Đúng. Ngồi. Hãy nói Esperanto.

Nhấn mạnh không phải là một ngữ pháp mới

You still need -n on the object even if it comes first. Libron mi volas is correct; Libro mi volas is not. The ending, not the seat in the sentence, carries the role.

Từ trong bài này

ja thực sự / bạn biết đấy
ĉi cái này gần (hạt)
mem bản thân/cá nhân
gazeto báo/tạp chí
libera miễn phí
nu ừm/ bây giờ thì
fakte thực tế
do vì vậy / do đó
hodiaŭ hôm nay
kune cùng với nhau
komencu bắt đầu (lệnh)
pecoj miếng

Luyện

Viết câu Esperanto. Enter kiểm tra đáp án.

It’s a book I want.

Object first, still -n.

You do know that.

ja sau chủ đề.

this chair

ĉi + tiu.

I myself will go.

mem sau đại từ.

This chair is free.

ĉi tiu.

Let’s speak Esperanto.

-u + object -n.

Tạo từ

Gõ từ Esperanto.

indeed / you know

Vì tôi muốn nói.

this-near particle

ĉi tiu.

self

tôi nhớ.

so / therefore

Hãy làm điều đó.

Hoàn thành câu

Điền mảnh còn thiếu.

Libr____ mi volas.

Object first, still -n.

Vi ____ scias.

à.

____ tiu seĝo

ĉi tiu.

Mi ____ iros.

nhớ.

Danh sách tuần 2

Bạn đã xong 24 bài. Tuần này hãy nói: một câu mỗi ngày, mười trang đọc, và chủ nhà hoặc trò chuyện thật — không duyệt lại quy tắc.